
留学・文化活動・特定活動ビザ
やさしい日本語|English|中文|Tiếng Việt
日本で べんきょう・文化活動・しごとを したい人へ
For people who want to study, learn culture, or work in Japan
给想在日本学习、进行文化活动或工作的外国人
Dành cho người muốn học tập, hoạt động văn hóa hoặc làm việc tại Nhật Bản
日本に 来るためには、**ビザ(在留資格)**が ひつようです。
ビザは、日本で 何をするかで ちがいます。
To come to Japan, you need a visa (status of residence).
The type of visa depends on what you will do in Japan.
来日本之前,您需要签证(在留资格)。
签证的种类取决于您在日本要做什么。
Để đến Nhật Bản, bạn cần có visa (tư cách lưu trú).
Loại visa phụ thuộc vào bạn sẽ làm gì tại Nhật Bản.
留学ビザ(りゅうがくビザ)
Student Visa
留学签证
Visa du học
どんなビザ?
日本の 大学・専門学校・日本語学校で べんきょうする人の ビザです。
This visa is for people who study at universities, vocational schools, or Japanese language schools in Japan.
这是给在日本的大学、专门学校、日语学校学习的人使用的签证。
Đây là visa dành cho người học tại đại học, trường chuyên môn hoặc trường tiếng Nhật ở Nhật Bản.
アルバイト
-
しゅう 28時間まで
-
きょか(資格外活動許可)が ひつよう
Part-time work is allowed up to 28 hours per week with permission.
在取得许可后,可以每周打工最多28小时。
Sau khi xin phép, bạn có thể làm thêm tối đa 28 giờ mỗi tuần.
文化活動ビザ(ぶんか かつどう ビザ)
Cultural Activities Visa
文化活动签证
Visa hoạt động văn hóa
どんなビザ?
お金を もらわないで、日本の文化や けんきゅうを する人の ビザです。
This visa is for people who study Japanese culture or do research without getting paid.
这是给不领取报酬、学习日本文化或从事研究的人使用的签证。
Đây là visa dành cho người học văn hóa Nhật Bản hoặc nghiên cứu không nhận lương.
できること
-
さどう・かどう・しょどう
-
ぶどう(じゅうどう・けんどう)
-
日本りょうり・でんとうこうげい
Examples include tea ceremony, calligraphy, martial arts, Japanese cooking, and traditional crafts.
例如:茶道、花道、书道、武道、日本料理、传统工艺等。
Ví dụ: trà đạo, thư pháp, võ đạo, ẩm thực Nhật, nghề thủ công truyền thống.
特定活動ビザ(とくてい かつどう ビザ)
Designated Activities Visa
特定活动签证
Visa hoạt động đặc định
どんなビザ?
ほかの ビザに あてはまらない
とくべつな 活動の ための ビザです。
This visa is for special activities that do not fit other visa types.
这是针对不属于其他签证类别的特殊活动的签证。
Đây là visa dành cho những hoạt động đặc biệt không thuộc các loại visa khác.
よくある 例
-
しゅうしょく かつどう(そつぎょう ご)
-
インターンシップ
-
きぎょう じゅんび
Common examples: job hunting after graduation, internships, and preparing to start a business.
常见例子包括:毕业后的求职活动、实习、创业准备。
Ví dụ phổ biến: tìm việc sau khi tốt nghiệp, thực tập, chuẩn bị khởi nghiệp.
⚠ きまった こと だけ できます。
⚠ You can only do what is written in your permission.
⚠ 只能进行许可中规定的活动。
⚠ Chỉ được làm những hoạt động được cho phép.
ビザで よくある しっぱい
Common visa problems
常见签证问题
Lỗi visa thường gặp
-
お金が たりない
-
しょるいの まちがい
-
することが はっきり しない
-
うそを かく
Lack of funds, document mistakes, unclear plans, or false information can cause visa refusal.
资金不足、材料错误、计划不明确或虚假申报,都会导致拒签。
Thiếu tiền, hồ sơ sai, kế hoạch không rõ ràng hoặc khai gian có thể bị từ chối visa.
そうだん できる ばしょ
Consultation Office
咨询窗口
Nơi tư vấn
行政書士法人 塩永事務所
Shionaga Administrative Scrivener Office
📞 096-385-9002
✉ info@shionagaoffice.jp
🏢 熊本市中央区水前寺1-9-6
-
はじめの そうだんは むりょう
-
Online consultation available
-
初次咨询免费
-
Tư vấn lần đầu miễn phí
ビザで こまったら、はやめに そうだん してください。
If you have visa problems, please consult us early.
如果您有签证方面的困扰,请尽早咨询。
Nếu bạn gặp vấn đề về visa, hãy liên hệ sớm.
